CHANGE

Đăng vào ngày trong Phim truyền hình 1207
CHANGE
Tựa đề gốc: CHANGE
Rating: 21.7%
Thể loại: Phim Tâm Lý Xã Hội
Quốc gia: Phim Nhật Bản
Năm phát hành: 2008     Độ dài: 10 tập
Thời gian: Thứ hai 21:00 từ ngày 12/05/2008 đến ngày 14/07/2008
Hãng sản xuất / phát hành: Fuji TV
Nhà sản xuất: Goto Hiroyuki, Shimizu Kazuyuki, Ishihara Takashi
Biên kịch: Fukuda Yasushi
Đạo diễn: Sawada Kensaku, Hirano Shin
Diễn viên: Kimura Takuya, Fukatsu Eri, Terao Akira, Abe Hiroshi, Kato Rosa, Horiuchi Keiko, Kazama Morio, Nakamura Atsuo, Koyama Shigeru, Obayashi Takeshi, Ishiguro Ken, Fuji Sumiko, Nishimura Masahiko, Hiraizumi Sei, Yajima Kenichi, Suzuki Kosuke, Ohkura Koji, Kodama Raishin, Hanahara Teruko, Yamaguchi Miyoko, Yokoyama Kazutoshi, Nishimura Yoichi, Takahashi Hikaru, Ito Shiro, Urasaki Hiroshi, Sawa Katsumi, Yamada Natsumi, Ono Karin, Ichinose Kiyotaka, Iwanuma Yusuke, Isohata Kanaya, Ueda Koichi, Kuruma Dankichi, Takubo Issei, Kumabe Youhei, Fuku Matsumi, Namiki Shiro, Shigeki Kazunori, Kojima Yasushi, Kawai Ryosuke, Sekiguchi Atsushi, Nakanishi Toshihiko, Someya Keiji, Mihara Iona, Hayashida Miki, Koike Taeka, Arai Yuichi, Kanna Mie, Miyawaki Satoko, Harada Hiroko, Will H., Horie Yukari, Nagayama Akemi, Odera Daisuke, Ninomiya Satoshi, Ichioka Yuto, Asaki Nobuyuki, Inoue Reiko, Murakami Hisashi, Sekiguchi Kiichiro, Hayana Misako, Ayase Yuki, Otsuka Makoto, Okita Koji, Tsuruya Ran, Fujii Miyako, Yamashita Yukihiko, Fujishima Motohiro, Nagata Mari, Okoshi Chihiro, Kuwabara Rie, Hara Kazumi, Kunieda Ryouhei, Goto Masaoki, Mukai Osamu, Kawabata Yasunari, Izumiya Shigeru, Suita Asuka, Miyamoto Kenichi, Tanaka Tomomi, Kawai Chisato, Umishima Yuki, Moriwaki Eriko, Matsuo Matsuo, Kawamata Shuuki, Oono Keita, Hokazono Masaru, Asakura Takuya, Iwamoto Miyuki, Iwasaki Keiko, Yahagi Rie, Seki Keisuke, Asari Shogo, Kumagai Mika, Yamaguchi Keiko, Kodama Kenji, Yamano Fubito, Karasawa Minken, Nomura Shinji, Kitamura Kaori, Hamada Jun, Ebihara Keisuke, Ishii Haruka, MAX Von Schuler, Kikuchi Kinya, Miyaji Masako, Kojima Kazuya, Watabe Ken, Tonesaku Toshihide, Kono Yoichiro, Kimura Yasushi, Moriizumi Maru, Tanaka Sayuri, Koido Issho, Nakamura Shuzo, Asami Koshiro, Hisatomi Koreharu, Shiraishi Tadashi, Matsui Munetada, Noguchi Masahiro, Yokoyama Shozo, Matsuda Ichidai, Ko Yoshinori, Tokunaga Atsushi, Tsukiyama Mayumi, Honda Shingo, Ishibashi Ayumi, Yamane Ayako, Ishii Ami, Tominaga Tae, Tomomi, Morimoto Leo, Aoki Hajime, Yamada Hiroshi, Sato Kan, Otsuki Shuji, Sumino Teiji, Hachinohe Masaru, Nicholas Pettas, Thane Camus, Uehara Misa, Oshinari Shugo, Izumi Chinu, Mori Fujio, Numazaki Yu, Konagaya Katsuhiko, Akashi Tomoya, Yakushiji Jun, Kanzaki Tomotaka, Hirota Ryohei, Taguchi Kazumasa, Senba Kazuyuki, Ogura Kaoru, Kato Osamu, Kawaguchi Setsuko, Yamamoto Akira, Horigome Akira, Nakazawa Junko, Ian Moore, Dasha, Takahashi Hideki, Takahashi Yumiko, Saito Satoru, Kasai Shinsuke, Ikeda Kaori, Odera Rina, Miyamoto Kayoko, Anbo Ema, Sekine Yuko, Otake Kouichi, Muro Tsuyoshi, Tanabe Manami, Hakoda Akifumi, Yoshida Tomonori, Ohnami Makoto, Sakamoto Atsuhiro, Tsukamoto Ichiro, Suwabe Hitoshi, Abe Yuria, Nagakura Masakazu, Matsukawa Takahiro, Fujiwara Masakazu, Edamura Midori, Tozawa Yusuke, Watanabe Kenkichi, Katayama Kyosuke, Taguchi Hiroko, Kawaguchi Keiko, Uehara Ai, Mizukubo Kazuma, Yamamoto Katsu, Nagawa Sadao, Morishita Tetsuo, Toji Takao, Wakabayashi Koji, Yamashita Hiroko, Yoshida Asahi, Yokoo Saburo, Kubo Kazuaki, Ueda Masaomi, Nagatsuka Michita, Tsutsumi Takahiro, Ikeda Minoru, Namiki Shusuke, Sugawara Maiko, Kisaragi Minami, Hayami Yoko, Owada Shinya, Kaido Shintaro, Iijima Hajime, Sunohara Miwa, Yamaya Kasumi
Âm nhạc: Nobuchika Teruyuki
Nhạc phim: Miles Away
Ca sĩ: Madona


CHANGE là câu chuyện hư cấu về một chính trị gia nghiệp dư trở thành thủ tướng Nhật Bản trẻ nhất trong lịch sử.

Tóm tắt nội dung:

Với cái chết của nhà lập pháp Fukuoka của Đảng lãnh đạo, cùng con trai trưởng cũng là người thừa kế của ông trong một tai nạn máy bay, một cuộc bầu cử phải được tổ chức ngay lập tức, và Kanbayashi Masaichi, Tổng thư ký của Đảng lãnh đạo, nảy ra ý tưởng tiến cử người con trai thứ hai, Asakura Keita, và cử thư ký của mình Miyama Rika để hoàn thành nhiệm vụ.

Keita là một giáo viên trường tiểu học ở Nagano và sở thích của anh ta là ngắm sau.Anh không quan tâm đến chính trị. Vì sự thuyết phục của Rika và áp lực từ gia đình, anh miễn cưỡng đồng ý tranh cử cho văn phòng nhưng không có ý định chiến thắng. Tuy nhiên, với sự giúp đỡ của Nirasawa Katsutoshi, một chiến lược gia bầu cử, anh đã giành chiến thắng sít sao với 164 phiếu.

Khi Thủ tướng Chính phủ bị buộc phải từ chức vì cáo buộc quấy rối tình dục, Kanbayashi hoạch đinh kế hoạch đề cử Keita ngốc nghếch tranh cử vị trí lãnh đạo của đảng và trở thành Thủ tướng tiếp theo vì ông ta nghĩ rằng sẽ có thể dễ dàng điều khiển anh ta và xoay chuyển tình hình theo lợi ích riêng của ông ta để ông ta trở thành Thủ tướng tiếp theo khi Keita thất bại. Tuy nhiên, sự chân thành và chăm chỉ làm việc của Keita sớm vượt lên trên mọi hoài nghi và khi Kanbayashi phát hiện ra, anh không đã không còn là một con rối trên dây của ông ta. Kanbayashi đi đến một âm mưu khác để tiêu diệt Keita. Cần mất bao nhiêu thời gian anh mới nhận ra dã tâm của ông ta? Liệu anh có thể thành công?

Diễn viên:

Kimura Takuya vai Asakura Keita
Fukatsu Eri vai Miyama Rika
Terao Akira vai Kanbayashi Shoichi
Abe Hiroshi vai Nirasawa Katsutoshi
Kato Rosa vai Miyamoto Hikaru
Horiuchi Keiko vai Tsukioka Rumiko
Kazama Morio vai Kondo Mitsuki
Nakamura Atsuo vai Onoda Asao
Koyama Shigeru vai Nihei Sakae
Obayashi Takeshi vai Kakiuchi Tatsuhiko
Ishiguro Ken vai Ubukata Tsuneo
Fuji Sumiko vai Asakura Takae
Nishimura Masahiko vai Momosaka Tetsuya
Hiraizumi Sei vai Gunji Hideo
Yajima Kenichi vai Nishi Seiji
Suzuki Kosuke vai Akiyama Taro Kansuke
Ohkura Koji vai Danbara Dan

Diễn viên phụ và khách mời:

Kodama Raishin (tập 1)
Hanahara Teruko (tập 1)
Yamaguchi Miyoko (tập 1)
Yokoyama Kazutoshi (tập 1)
Nishimura Yoichi (tập 1)
Takahashi Hikaru (tập 1)
Ito Shiro vai Ukai Takehiko (tập 1-2)
Urasaki Hiroshi (tập 1-2)
Sawa Katsumi (tập 1)
Yamada Natsumi (tập 1,3,10)
Ono Karin (tập 1,3,10)
Ichinose Kiyotaka (tập 1,3,10)
Iwanuma Yusuke (tập 1,3,10)
Isohata Kanaya (tập 1,3,10)
Ueda Koichi (tập 1)
Kuruma Dankichi (tập 1-3,10)
Takubo Issei (tập 1-3,10)
Kumabe Youhei (tập 1-4,7-10)
Fuku Matsumi (tập 1-3,10)
Namiki Shiro (tập 1)
Shigeki Kazunori (tập 1)
Kojima Yasushi (tập 1)
Kawai Ryosuke (tập 1)
Sekiguchi Atsushi (tập 1-3,9)
Nakanishi Toshihiko (tập 1-3,9)
Someya Keiji (tập 1)
Mihara Iona (tập 1)
Hayashida Miki (tập 1)
Koike Taeka (tập 1-3)
Arai Yuichi (tập 1)
Kanna Mie (tập 1)
Miyawaki Satoko (tập 1)
Harada Hiroko (tập 1)
Will H. (tập 1)
Horie Yukari (tập 1-3)
Nagayama Akemi (tập 1-3)
Odera Daisuke (tập 1)
Ninomiya Satoshi (tập 1)
Ichioka Yuto (tập 1-2)
Asaki Nobuyuki (tập 1-2,4-10)
Inoue Reiko (tập 1-2)
Murakami Hisashi (tập 1,10)
Sekiguchi Kiichiro (tập 1,3,10)
Hayana Misako (tập 1,10)
Ayase Yuki (tập 1)
Otsuka Makoto (tập 1)
Okita Koji (tập 1)
Tsuruya Ran (tập 1)
Fujii Miyako (tập 1)
Yamashita Yukihiko (tập 1)
Fujishima Motohiro (tập 1)
Nagata Mari (tập 1)
Okoshi Chihiro (tập 1)
Kuwabara Rie (tập 1)
Hara Kazumi (tập 1)
Kunieda Ryouhei (tập 2)
Goto Masaoki (tập 2)
Mukai Osamu (tập 2)
Kawabata Yasunari (tập 2)
Izumiya Shigeru (tập 2)
Suita Asuka (tập 2-3)
Miyamoto Kenichi (tập 2-4)
Tanaka Tomomi (tập 2-4)
Kawai Chisato (tập 2,8-10)
Umishima Yuki (tập 2)
Moriwaki Eriko (tập 2)
Matsuo Matsuo (tập 2)
Kawamata Shuuki (tập 2,4-10)
Oono Keita (tập 2,4-10)
Hokazono Masaru (tập 2,4-10)
Asakura Takuya (tập 2,4-10)
Iwamoto Miyuki (tập 2,4-6)
Iwasaki Keiko (tập 2,4-10)
Yahagi Rie (tập 2,4-10)
Seki Keisuke (tập 2-3,5-10)
Asari Shogo (tập 2-3,5-10)
Kumagai Mika (tập 2-3,5-10)
Yamaguchi Keiko (tập 2-3,5-10)
Kodama Kenji (tập 3)
Yamano Fubito (tập 3)
Karasawa Minken (tập 3,8)
Nomura Shinji (tập 3,8)
Kitamura Kaori (tập 3)
Hamada Jun (tập 3)
Ebihara Keisuke (tập 3)
Ishii Haruka (tập 3)
MAX Von Schuler (tập 3)
Kikuchi Kinya (tập 3,9)
Miyaji Masako (tập 3,9)
Kojima Kazuya (tập 3)
Watabe Ken (tập 3)
Tonesaku Toshihide (tập 3-4)
Kono Yoichiro (tập 3-4,9)
Kimura Yasushi (tập 3)
Moriizumi Maru (tập 3)
Tanaka Sayuri (tập 3)
Koido Issho (tập 3)
Nakamura Shuzo (tập 3)
Asami Koshiro (tập 4)
Hisatomi Koreharu (tập 4,6,8)
Shiraishi Tadashi (tập 4)
Matsui Munetada (tập 4)
Noguchi Masahiro (tập 4)
Yokoyama Shozo (tập 4)
Matsuda Ichidai (tập 4)
Ko Yoshinori (tập 4)
Tokunaga Atsushi (tập 4-9)
Tsukiyama Mayumi (tập 4)
Honda Shingo (tập 4)
Ishibashi Ayumi (tập 4)
Yamane Ayako (tập 4)
Ishii Ami (tập 4)
Tominaga Tae (tập 4)
Tomomi (tập 4)
Morimoto Leo (tập 4)
Aoki Hajime (tập 4)
Yamada Hiroshi (tập 4-10)
Sato Kan (tập 4-10)
Otsuki Shuji (tập 4)
Sumino Teiji (tập 5)
Hachinohe Masaru (tập 5)
Nicholas Pettas (tập 5)
Thane Camus (tập 5)
Uehara Misa (tập 5)
Oshinari Shugo (tập 5)
Izumi Chinu (tập 6)
Mori Fujio (tập 6)
Numazaki Yu (tập 6)
Konagaya Katsuhiko (tập 6,8)
Akashi Tomoya (tập 6,8)
Yakushiji Jun (tập 6)
Kanzaki Tomotaka (tập 6)
Hirota Ryohei (tập 6-7)
Taguchi Kazumasa (tập 6)
Senba Kazuyuki (tập 6)
Ogura Kaoru (tập 6)
Kato Osamu (tập 6)
Kawaguchi Setsuko (tập 6)
Yamamoto Akira (tập 6)
Horigome Akira (tập 6)
Nakazawa Junko (tập 6)
Ian Moore (tập 6)
Dasha (tập 6)
Takahashi Hideki (tập 6)
Takahashi Yumiko (tập 6-7)
Saito Satoru (tập 6)
Kasai Shinsuke (tập 6)
Ikeda Kaori (tập 6)
Odera Rina (tập 6)
Miyamoto Kayoko (tập 6)
Anbo Ema (tập 6)
Sekine Yuko (tập 6)
Otake Kouichi (tập 7)
Muro Tsuyoshi (tập 7)
Tanabe Manami (tập 7)
Hakoda Akifumi (tập 7)
Yoshida Tomonori (tập 7)
Ohnami Makoto (tập 7)
Sakamoto Atsuhiro (tập 7)
Tsukamoto Ichiro (tập 7)
Suwabe Hitoshi (tập 7)
Abe Yuria (tập 7-10)
Nagakura Masakazu (tập 8)
Matsukawa Takahiro (tập 8)
Fujiwara Masakazu (tập 8)
Edamura Midori (tập 8-10)
Tozawa Yusuke (tập 9)
Watanabe Kenkichi (tập 9)
Katayama Kyosuke (tập 9)
Taguchi Hiroko (tập 9)
Kawaguchi Keiko (tập 9)
Uehara Ai (tập 9)
Mizukubo Kazuma (tập 9)
Yamamoto Katsu (tập 9)
Nagawa Sadao (tập 9)
Morishita Tetsuo (tập 9)
Toji Takao (tập 10)
Wakabayashi Koji (tập 10)
Yamashita Hiroko (tập 10)
Yoshida Asahi (tập 10)
Yokoo Saburo (tập 10)
Kubo Kazuaki (tập 10)
Ueda Masaomi (tập 10)
Nagatsuka Michita (tập 10)
Tsutsumi Takahiro (tập 10)
Ikeda Minoru (tập 10)
Namiki Shusuke (tập 10)
Sugawara Maiko (tập 10)
Kisaragi Minami (tập 10)
Hayami Yoko (tập 10)
Owada Shinya (tập 10)
Kaido Shintaro (tập 10)
Iijima Hajime (tập 10)
Sunohara Miwa (tập 10)
Yamaya Kasumi

Giải thưởng:

- 12th Nikkan Sports Drama Grand Prix: Phim truyền hình xuất sắc nhất
                                                               Nam chính xuất sắc nhất - Kimura Takuya
- 57th Television Drama Academy Awards: Nam chính xuất sắc nhất - Kimura Takuya