Phim truyền hình Yasuko to Kenji

Yasuko to Kenji

Đăng vào ngày trong Phim truyền hình 1889
Yasuko to Kenji
Tựa đề gốc: ヤスコとケンジ
Rating: 13%
Thể loại: Phim Tình Cảm - Lãng Mạn, Phim Hài Hước - Sitcom, Phim Gia Đình
Quốc gia: Phim Nhật Bản
Năm phát hành: 2008     Độ dài: 10 tập
Thời gian: Thứ bảy 21:00 từ ngày 12/07/2008 đến ngày 20/09/2008
Hãng sản xuất / phát hành: NTV
Nhà sản xuất: Ogino Tetsuhiro, Chiba Yukitoshi, Mita Manami
Biên kịch: Yamaura Masahiro, Watanabe Yusuke, Oishi Tetsuya
Nguyên tác: Aruko
Đạo diễn: Otani Taro, Naganuma Makoto, Honma Miyuki
Diễn viên: Tabe Mikako, Yagi Yuki, Matsuoka Masahiro, Hirosue Ryoko, Okura Tadayoshi, Yamaguchi Sayaka, Uchiyama Shinji, Watabe Gota, Higashi Ayu, Egashira Yui, Kojima Haruna, Nishida Natsumi, Matsumoto Kana, Rikiya, HIRO, Shima Daisuke, Sakurai Atsuko, Sumida Takashi, Mochida Masayo, Fuse Hiroshi, Yoza Eriku, Imamura Hirotsugu, Hiranuma Naruki, Tonaka Yuzo, Minai Satoshi, Akashi Teppei, Imakuni Masahiko, Tanimoto Toru, Kataoka Tomie, Sato Yuji, Okubo Kazuma, Inoue Chika, Asada Yoriko, Ito Seika, Okazaki Asako, Sasaoka Akari, Kurihara Yurika, Tokuta Kimika, Haruki Hiromi, Henmi Rena, Honma Risa, Mika, Mukaino Mio, Yamauchi Emiri, Fujisaki Ran, Yamazaki Nonoka, Hirakawa Kentaro, Kobayashi Kinako, Tsuji Tatsuya, Ijima Hirokazu, Yamaguchi Miki, Serizawa Shigeo, Takahashi Tomoya, Tamori Tatsumi, Nagata Toshiki, Watanabe Kankuro, Kubo Masatoshi, Akio, Tsunoda Akihiko, Shimamura Shoji, Koyama Hironori, Shindo Hiroshi, Yamamura Hidekatsu, Sato Eriko, Oura Ryuichi, Takahashi Keiko, Tani Ryuji, Naito Koji, Nakazono Mitsuhiro, Kato Masaki, Tsumura Masayuki, Oka Kenji, Fukuda Takeshi, Kato Teruo, Nihei Kouichi, Kataoka Tomie, Watanabe Michiko, Yasuda Shota, Anan Kenji, Endo Kaname, Minami Shuhei, Sato Yu, Tamura Saburo, Tamura Shunsuke, Kameda Keita, Kikuchi Takashi, Morita Ryu, Nakamura Yuuichi, The Touch, Takuma Takayuki, Ito Koji, Asami Kazutoshi, Okura Hiroya, Katou Hiroaki, Kono Fumio, Hoshina Koji, Sato Hiroaki, Hongo Ryo, Yamada Kenichi, Kaji Takeshi, Ogi Shigemitsu, Natsuyagi Isao, Kawahara Sabu, Okouchi Hiroshi, Rokkaku Seiji, Nasubi, Omori Hiroshi, Kamiwaki Yu, Bando Takumi, Hamasaki Yoshimi, Uemura Rinko, Sakurai Masaru, Sasaki Shozo, Harada Koji, Yoroi Mayo, Kudo Nao, Hirai Saori, Tajima Yu, Shiho Mayuko, Kagami Runa, Nagano Hiroshi, Maxwell, Nakamaru Shinsho, Kudo Shunsaku, Kagawa Kuronosuke, Kodama Raishin, Kubozono Junichi, Tagami Hiroshi, Hasegawa Seiji, Katano Masao, Hirano Katsumi, Saito Akira, Tokui Hiroki, Kasai Yuki, Ozaki Masayuki, Matsuda Kenta, Wakita Shingo, Machida Hirokazu, Fukuda Tomoyuki, Sonoda Shinnosuke, Isobe Shinya, Yamaoka Takayuki, Sakuragi Ryo
Âm nhạc: Oshima Michiru
Nhạc phim: Amagasa
Ca sĩ: TOKIO


Một đại ca băng đảng sẵn sàng trở thành mangaka shoujo để chăm sóc em gái mồ côi.

File:Yasuko to Kenji-correlationchart.jpg

Tóm tắt nội dung:

Cha mẹ qua đời trong một tai nạn 10 năm trước, để lại Kenji và em gái Yasuko. Kenji đã từng là đại ca của một băng đảng, nhưng để chăm sóc  em gái, anh bắt đầu sống như một mangaka shoujo. Anh thường đeo kính và có vẻ ngoài như một chàng trai hiền lành, nhưng anh quăng kính đi và trở về với khía cảnh bạo lực của mình bất cứ khi nào anh ta cố gắng để bảo vệ Yasuko khỏi nguy hiểm. Một phần của câu chuyện là chuyện tình cảm của Yasuko với một người đàn ông thông minh và đẹp trai tên là Jun Tsubaki. Chị gái của Jun - Erika hiện đang quản lý một cửa hàng hoa, nhưng Erika đã từng là đại tỉ của một băng đảng nữ, và cô từng yêu Kenji trong những ngày đó.

Diễn viên:

Tabe Mikako vai Oki Yasuko
    Yagi Yuki vai Yasuko lúc nhỏ
Matsuoka Masahiro vai Oki Kenji
Hirosue Ryoko vai Tsubaki Erika
Okura Tadayoshi vai Tsubaki Jun
Yamaguchi Sayaka vai Miyazono Kaori
Uchiyama Shinji vai Mosu
Watabe Gota vai Ajidasu
Higashi Ayu vai Aki
Egashira Yui vai Chisato
Kojima Haruna vai Shingyoji Hiyoko
Nishida Natsumi vai Rumi
Matsumoto Kana vai Ayame
RIKIYA vai Aota
HIRO vai Akagawa
Shima Daisuke vai Shibuya Masaru
Sakurai Atsuko vai Hoshikawa Yukiko

Khách mời:

Sumida Takashi vai cố vấn lớp của Yasuko (tập 1-4,8-9)
Mochida Masayo (tập 1-5,7-10)
Fuse Hiroshi (tập 1-7,9-10)
Yoza Eriku (tập 1)
    Imamura Hirotsugu (tập 1)
Hiranuma Naruki (tập 1)
Tonaka Yuzo (tập 1)
Minai Satoshi (tập 1)
Akashi Teppei (tập 1)
Imakuni Masahiko (tập 1)
Tanimoto Toru (tập 1)
Kataoka Tomie (tập 1)
Sato Yuji (tập 1)
Okubo Kazuma (tập 1)
Inoue Chika (tập 1)
Asada Yoriko (tập 1,3-4,8-10)
Ito Seika (tập 1,3-4,8-10)
Okazaki Asako (tập 1,3-4,8-10)
Sasaoka Akari vai Mizuki (tập 1,3-4,8-10)
Kurihara Yurika (tập 1,3-4,8-10)
Tokuta Kimika (tập 1,3-4,8-10)
Haruki Hiromi (tập 1,3-4,8-10)
Henmi Rena (tập 1,3-4,8-10)
Honma Risa vai Mao (tập 1,3-4,8-10)
Mika (tập 1,3-4,8-10)
Mukaino Mio (tập 1,3-4,8-10)
Yamauchi Emiri vai Yuriko (tập 1,3-4,8-10)
Fujisaki Ran (tập 1,3-4,8-10)
Yamazaki Nonoka (tập 1,3-4,8-10)
Hirakawa Kentaro (tập 1)
Kobayashi Kinako (tập 2-3)
Tsuji Tatsuya (tập 2)
Ijima Hirokazu (tập 2)
Yamaguchi Miki (tập 2)
Serizawa Shigeo (tập 2)
Takahashi Tomoya (tập 2)
Tamori Tatsumi (tập 2)
Nagata Toshiki (tập 2)
Watanabe Kankuro (tập 2)
Kubo Masatoshi (tập 2)
Akio (tập 2)
Tsunoda Akihiko (tập 2)
Shimamura Shoji (tập 2)
Koyama Hironori (tập 2)
Shindo Hiroshi (tập 2)
Yamamura Hidekatsu (tập 2,6)
Sato Eriko vai Ai (tập 3)
Oura Ryuichi (tập 3)
Takahashi Keiko vai Moriguchi Fumie (tập 3)
Tani Ryuji (tập 3)
Naito Koji (tập 3)
Nakazono Mitsuhiro (tập 3)
Kato Masaki (tập 3)
Tsumura Masayuki (tập 3)
Oka Kenji (tập 3)
Fukuda Takeshi (tập 3)
Kato Teruo (tập 3)
Nihei Kouichi (tập 4)
Kataoka Tomie (tập 4)
Watanabe Michiko (tập 4)
Yasuda Shota vai Yamada Mikio (tập 5)
Anan Kenji vai bác sĩ (tập 5)
Endo Kaname vai bạn Mikio (tập 5)
Minami Shuhei (tập 5)
Sato Yu (tập 5)
Tamura Saburo (tập 5)
Tamura Shunsuke (tập 5)
Kameda Keita (tập 5)
Kikuchi Takashi (tập 5)
Morita Ryu (tập 5)
Nakamura Yuuichi (tập 5)
The Touch (tập 6-7)
Takuma Takayuki (tập 6)
Ito Koji (tập 6)
Asami Kazutoshi (tập 6)
Okura Hiroya (tập 6)
Katou Hiroaki (tập 6)
Kono Fumio (tập 6)
Hoshina Koji (tập 6)
Sato Hiroaki (tập 6)
Hongo Ryo (tập 6)
Yamada Kenichi (tập 6)
Kaji Takeshi (tập 6)
Ogi Shigemitsu (tập 7)
Natsuyagi Isao (tập 8-10)
Kawahara Sabu (tập 8)
Okouchi Hiroshi (tập 8)
Rokkaku Seiji (tập 8)
Nasubi (tập 8)
Omori Hiroshi (tập 8)
Kamiwaki Yu (tập 8)
Bando Takumi (tập 8)
Hamasaki Yoshimi (tập 8)
Uemura Rinko (tập 8)
Sakurai Masaru (tập 8)
Sasaki Shozo (tập 8)
Harada Koji (tập 8)
Yoroi Mayo (tập 8)
Kudo Nao (tập 8)
Hirai Saori (tập 8)
Tajima Yu (tập 8)
Shiho Mayuko (tập 8)
Kagami Runa (tập 8)
Nagano Hiroshi (tập 9-10)
Maxwell (tập 9)
Nakamaru Shinsho (tập 10)
Kudo Shunsaku (tập 10)
Kagawa Kuronosuke (tập 10)
Kodama Raishin (tập 10)
Kubozono Junichi (tập 10)
Tagami Hiroshi (tập 10)
Hasegawa Seiji (tập 10)
Katano Masao (tập 10)
Hirano Katsumi (tập 10)
Saito Akira (tập 10)
Tokui Hiroki (tập 10)
Kasai Yuki (tập 10)
Ozaki Masayuki (tập 10)
Matsuda Kenta (tập 10)
Wakita Shingo (tập 10)
Machida Hirokazu (tập 10)
Fukuda Tomoyuki (tập 10)
Sonoda Shinnosuke (tập 10)
Isobe Shinya (tập 10)
Yamaoka Takayuki (tập 10)
Sakuragi Ryo (tập 10)