Nghệ sĩ Domoto Tsuyoshi

Domoto Tsuyoshi

  586
Domoto Tsuyoshi
Tên: Domoto Tsuyoshi
Tên thật: 堂本剛 - Đường Bản Cương
Nickname: Tsuyo / Tsuyo-chan / Dotsuyo / Tsuyopon
Nghề nghiệp: Diễn viên, Ca sĩ, Nhạc sĩ / Nhà soạn nhạc, MC / Host
Chiều cao: 167cm
Cân nặng: 47kg
Ngày sinh: 10/04/1979
Nơi sinh: Thành phố Nara, tỉnh Nara, Nhật Bản
Chòm sao: Bạch Dương - Aries
Nhóm máu: AB
Gia đình: Chị gái
Nhóm nhạc: KinKi Kids
Công ty quản lý: Johnny's Entertainment
Hãng đĩa: Johnny's Entertainment



Domoto Tsuyoshi là thành viên nhóm song ca KinKi Kids, bắt đầu được biết đến với tư cách diễn viên từ phim Kindaichi Shonen no Jikenbo. Nghệ danh solo của anh là ENDLICHERI☆ENDLICHERI.

Phim truyền hình

    Platonic (BS Premium, 2014)
    Tenma san ga Yuku (TBS, 2013)
    Kaette Kosaserareta 33pun Tantei (Fuji TV, 2009)
    33pun Tantei vai Kurama Rokuro (Fuji TV, 2008)
    Hoshi ni Negai Wo (Fuji TV, 2005)
    Last Present vai Kanzaki Kenji (TV Asahi, 2005)
    Home Drama vai Shogo (TBS, 2004)
    Moto Kare vai Kashiwaba Toji (TBS, 2003)
    Mukodono 2003 vai Himself (Fuji TV, 2003, ep6)
    Yume no California vai Yamazaki Shuu (TBS, 2002)
    Rookie (Fuji TV, 2001, ep12)
    Gakkou no Sensei vai Sakuragi Sentaro (TBS, 2001)
    Mukai Arata no Dobutsu Nikki (NTV, 2001)
    Summer Snow vai Shinoda Natsuo (TBS, 2000)
    To Heart vai Tokieda Yuji (TBS, 1999)
    P.S. Genki desu, Shunpei vai nhân viên giao hàng (TBS, 1999, ep12)
    Kimi to Ita Mirai no Tame ni (NTV, 1999)
    Ao no Jidai as Ryuu (TBS, 1998)
    Bokura no Yuki as Takeru (NTV, 1997)
    Kindaichi Shonen no Jikenbo 2 vai Kindaichi Hajime (NTV, 1996)
    Wakaba no Koro vai Aizawa Takeshi (TBS, 1996)
    Dareka ga Dareka ni Koishiteru (TBS, 1996)
    Kindaichi Shonen no Jikenbo vai Kindaichi Hajime (NTV, 1995)
    Ie Naki Ko 2 (NTV, 1995, khách mời)
    Second Chance (TBS, 1995)
    Ningen Shikkaku vai Oba Makoto (TBS, 1994)

Nhạc phim

    Original Color, Home Drama (TBS, 2004)
    Machi, Yume no California (TBS, 2002)
    Miagete Goran Yoru no Hoshi wo, Gakkou no Sensei (TBS, 2001)
    Tomodachi, Gakkou no Sensei (TBS, 2001)
    Namidakun Sayonara, Gakkou no Sensei (TBS, 2001)
    Hitorijanai, Kindaichi Shonen no Jikenbo season 1 (NTV, 1995)

Phim điện ảnh

    Fantastipo (2005)
    Kindaichi no Shonen Jikenbo ~ Shanghai Puppet Story (1997)

Quảng cáo

    Juuroku Cha (2007~ )
    Daihatsu Be-go (2006)
    Dakara (2005)
    Morinaga Hi-Chew (2005~ )
    Nintendo Game Cube (2004~2005)
    UC Card (2002~2004)
    Chocomonaga Jumbo (2001~ )
    NTT Docomo Kansai (2001~2003)
    DARS (2000~ )
    Panasonic (1997~1999)
    Shiseido Geraid (1999~2001)

Giải thưởng

    Award: Best Jeanist (2004)
    26th Television Drama Academy Awards: Nam chính xuất sắc nhất với Summer Snow (2000)
    22nd Television Drama Academy Awards: Nam chính xuất sắc nhất với To Heart (1999)
    2nd Nikkan Sports Drama Grand Prix (98-99): Nam chính xuất sắc nhất với Ao no Jidai
    2nd Television Drama Academy Awards: Diễn viên triển vọng với Ningen Shikkaku (1994)

Năng khiếu: vẽ và câu cá