Nghệ sĩ Ninomiya Kazunari

Ninomiya Kazunari

  1144
Ninomiya Kazunari
Tên: Ninomiya Kazunari
Tên thật: 二宮和也 - Nhị Cung Hòa Dã
Nickname: Nino
Nghề nghiệp: Diễn viên, Ca sĩ, Nhạc sĩ / Nhà soạn nhạc
Chiều cao: 168cm
Cân nặng: 49kg
Ngày sinh: 17/06/1983
Nơi sinh: Thành phố Katsushika , Tokyo, Nhật Bản
Chòm sao: Song Tử - Gemini
Nhóm máu: A
Gia đình: Chị gái lớn hơn hai tuổi
Nhóm nhạc: Arashi
Công ty quản lý: Johnny's Entertainment



Ninomiya Kazunari là nam diễn viên và ca sĩ Nhật Bản của Nhật Bản. Anh là thành viên của ban nhạc đình đám Arashi.

Ninomiya Kazunari là diễn viên kiêm ca sĩ, nhạc sĩ của Nhật Bản. Anh thuộc sự quản lý của một trong những công ty giải trí hàng đầu nước Nhật: Johnny's Entertainment. Anh là một trong những JE's boys được đánh giá cao về diễn xuất.

 

Phim truyền hình

    Yowakutemo Katemasu vai Tamo Aoshi (NTV, 2014)

    Kuruma Isu de Boku wa Sora wo Tobu (NTV, 2012)

    Freeter, Ie o Kau. SP (Fuji TV, 2011)

    Freeter, Ie o Kau. (Fuji TV, 2010)

    Natsu no Koi wa Nijiiro ni Kagayaku (Fuji TV, 2010, ep10)

    Saigo no Yakusoku (Fuji TV, 2010)

    Tengoku de Kimi ni Aetara (TBS, 2009)

    DOOR TO DOOR (TBS, 2009)

    Ryusei no Kizuna vai Ariake Koichi (TBS, 2008)

    Maou vai Kumada Masayoshi (TBS, 2008, ep1)

    Yamada Taro Monogatari vai Yamada Taro (TBS, 2007)

    Marathon vai Miyata Shotaro (TBS, 2007)

    Haikei, Chichiue-sama vai Tawara Ippei (Fuji TV, 2007)

    Sukoshi wa, Ongaeshi ga Dekitakana vai Kitahara Kazunori (TBS, 2006)

    Yasashii Jikan vai Wakui Takuro (Fuji TV, 2005)

    Minami-kun no Koibito 2004 vai Minami (TV Asahi, 2004)

    Stand Up!! vai Asai Shohei (TBS, 2003)

    Netsuretsu Teki Chuuka Hanten vai Nanami Kenta (Fuji TV, 2003)

    Handoku vai Sakaguchi Nobu (TBS, 2001)

    Namida wo Fuite vai Fuchigami Kenta (Fuji TV, 2000)

    V no Arashi (Fuji TV, 1999)

    Kowai Nichiyobi (NTV, 1999, ep8)

    Abunai Hokago (TV Asahi, 1999)

    Nekketsu Renai Michi (NTV, 1999, ep1)

    Akimahende vai Aoki Taiki (TBS, 1998)

    Nijuroku ya Mairi (TBS, 1998)

    Amagi Goe Takichi (TBS, 1998)

 

Phim điện ảnh

    Platinum Data (2013)

    Another GANTZ (2011)

    GANTZ Perfect Answer (2011)

    GANTZ (2011)

    Ōoku (2010)

    Kiiroi Namida / Yellow Tear (2007)

    Tekkon Kinkreet vai Kuro (2006, voice)

    Letters from Iwo Jima (2006)

    Pika**nchi Life is Hard Dakara Happy (2004)

    Ao no Honoo / Blue Light (2003)

    Pika*nchi Life is Hard Dakedo Happy (2002)

 

Quảng cáo

    Nintendo Wii New Super Mario Bros

    AU by KDDI

    Pino

    O'Zack

    McDonald's

    Coca Cola

 

Giải thưởng

    2011 Tokyo Drama Awards: Nam diễn viên xuất sắc nhất phim Freeter, Ie o Kau.

    67th Television Drama Academy Awards: Nam diễn viên xuất sắc nhất phim Freeter, Ie o Kau.

    14th Nikkan Sports Drama Grand Prix (Oct-Dec 2010): Nam diễn viên xuất sắc nhất phim Freeter, Ie o Kau.

    46th Galaxy Awards: Giải thưởng cá nhân

    59th Television Drama Academy Awards: Nam diễn viên xuất sắc nhất phim Ryusei no Kizuna

    12th Nikkan Sports Drama Grand Prix (Fall 2008): Nam diễn viên xuất sắc nhất phim Ryusei no Kizuna

    11th Nikkan Sports Drama Grand Prix (Jul-Sep 2007): Nam diễn viên xuất sắc nhất phim Yamada Taro Monogatari

    10th Nikkan Sports Drama Grand Prix (Jan-Mar 07): Nam diễn viên xuất sắc nhất phim Haikei, Chichiue-sama

    Hashida award: Sukoshi wa, Ongaeshi ga Dekitakana (2006)

    16th Rendora 110Award: Nam diễn phụ xuất sắc nhất phim Yasashii Jikan (2005)

    (Ranked 2nd) - 8th Nikkan Sports Drama Grand Prix (2004-05): Nam diễn phụ xuất sắc nhất phim Yasashii Jikan

    8th Nikkan Sports Drama Grand Prix (Jul-Sep 2004): Nam diễn phụ xuất sắc nhất phim Minami-kun no Koibito (2004)

    (Reader's Vote) - 42nd TV Drama Academy Award: Nam diễn phụ xuất sắc nhất phim Minami-kun no Koibito (2004)

    10th Rendora 110Award: Nam diễn viên xuất sắc nhất phim Stand Up (2003)

 

Thông tin bên lề

    Nhóm nhạc: Arashi

    Anh là tài năng đầu tiên của Johnny's Entertainment xuất hiện trong một bộ phim của Hollywood, Letters from Iwo Jima (2006)