Nghệ sĩ Mizuno Miki

Mizuno Miki

  770
Mizuno Miki
Tên: Mizuno Miki
Tên thật: 水野美紀 - Thúy Dã Mĩ Kí
Nghề nghiệp: Diễn viên
Chiều cao: 167cm
Cân nặng: 42kg
Ngày sinh: 28/06/1974
Nơi sinh: Yokkaichi, Mie, Nhật Bản
Chòm sao: Cự Giải - Cancer
Nhóm máu: B
Gia đình: Chồng là diễn viên Karahashi Mitsuru



Mizuno Miki hoạt động nghệ thuật từ năm 1987 và đến năm 2005 thì cô mở văn phòng quản lý riêng. Cô từng theo học đại học Meiji.

TV Shows
Love Song (Fuji TV, 2016)
Nigeru Onna (NHK, 2016)
Kazoku no Katachi (TBS, 2016)
37.5°C no Namida (TBS, 2015)
I'm Home (TV Asahi, 2015)
Masshiro (TBS, 2015)
Kazokugari (TBS, 2014)
Jiken Kyumeii ~IMAT no Kiseki~ 2 (TV Asahi, 2014)
Team Batista 4 Raden Meikyu (KTv, Fuji TV, 2014)
Umi no Ue no Shinryojo (Fuji TV, 2013, tập 10)
Jiken Kyumeii ~IMAT no Kiseki~ (TV Asahi, 2013)
Soratobu Kouhoushitsu (TBS, 2013)
Ten no Hakobune (WOWOW, 2012)
Soratobu Taiya (WOWOW, 2009)
Nanase Futatabi (NHK, 2008)
Galileo (Fuji TV, 2007, tập 5)
Slow Start (NHK, 2007)
Tobosha as Ozaki Kaoru (TBS, 2004)
Dream (NHK, 2004)
Koibumi (TBS, 2003)
Okaasan to Issho (Fuji TV, 2003)
Musashi (NHK, 2003)
Shiawase no Shippo (TBS, 2002)
Hatsu Taiken (Fuji TV, 2002)
Koi ga Shitai x3 (TBS, 2001)
Joshiana (Fuji TV, 2001)
Oyaji (TBS, 2000)
Hanamura Daisuke (Fuji TV, 2000)
Beautiful Life (TBS, 2000)
TEAM (Fuji TV, 1999)
Kanojotachi no Jidai (Fuji TV, 1999)
Salaryman Kintaro (TBS, 1999)
Hotel (TBS, 1998, season 5)
Odoru Daisosasen - Aki no Hanzai Bokumetsu Special (Fuji TV, 1998)
Odoru Daisosasen Bangaihen - Wangansho Fukei Monogatari Shoka no Kôtsûanzen Special (Fuji TV, 1998)
Best Partner (TBS, 1997)
Shokuinshitsu (TBS, 1997)
Odoru Daisousasen - Nenmatsu Tokubetsu Teikai Special (Fuji TV, 1997)
Odoru Daisousasen (Fuji TV, 1997)
Natural Ai no Yukue (NTV, 1996)
Tsubasa wo Kudasai! (Fuji TV,1996)
Age 35 Koishikute (Fuji TV, 1996)
Koibito yo (Fuji TV, 1995)
Yume Miru Koro wo Sugitemo (TBS, 1994)
Itoko Doushi (NTV, 1992)

Movies
Sasori (2008)
Ano Sora wa Oboeteru (2008)
Zukan ni Nottenai Mushi (2007)
Kuchisake-onna (2007)
Koshonin Mashita Masayoshi (2005)
My Lover is a Sniper (2004)
Odoru Daisousasen 2: Rainbow Bridge wo Fusaseyo! (2003)
Senrigan (2000)
Genjitsu no Tsuzuki Yume no Owari (A Chance To Die) (1999)
Odoru Daisousasen: The Movie (Bayside Shakedown) (1998)
Gamera 2: Region Shurai (Gamera 2: Advent of Legion) (1996)
Dai Shitsuren (1995)
Nekketsu Golf Kurabu (1994)
Raiden (1994)
Shoot (1994)
Shura no Jakushi: Narumi 2 (1993)
Honban Joyu (1992)
Kunoichi Ninpo cho 2: Sei Shojo no Hiho (Ninja Woman 2) (1992)
Sadistic Mariya (1992)
Kunoichi Ninpo cho (1991)

Giải thưởng
- 28th Television Drama Academy Awards: Nữ diễn viên chính xuất sắc nhất - Joshiana
- 24th Television Drama Academy Awards: Nữ diễn viên chính xuất sắc nhất - Beautiful Life