Nghệ sĩ Maeda Aki

Maeda Aki

  910
Maeda Aki
Tên: Maeda Aki
Tên thật: 前田亜季
Nghề nghiệp: Diễn viên, Ca sĩ
Chiều cao: 157cm
Cân nặng: 52kg
Ngày sinh: 11/07/1985
Nơi sinh: Tokyo
Chòm sao: Cự Giải - Cancer
Nhóm máu: A
Gia đình: Chị gái là diễn viên Maeda Ai
Công ty quản lý: Alpha Agency



Maeda Aki tốt nghiệp Đại học Hosei chuyên ngành Văn hóa quốc tế. Cô thích nghe nhạc và chơi trống.

TV Shows
Tachibana Noboru Seishun Tebikae (NHK / 2016)
OUR HOUSE (Fuji TV, 2016, tập 4)
Kakkou no Tamago wa Dare no Mono (WOWOW, 2016)
Seishun no Meikyoku Story Kandagawa (BS Japan, 2016)
Arechi no Koi (WOWOW, 2016)
Taikomochi no Tatsujin (TV Tokyo / 2015)
Nougyou Joshi Harapeko (NHK BS Premium, 2015)
Angel Heart (NTV, 2015, tập 5)
Iyashiya Kiriko no Yakusoku (Tokai TV, 2015)
Hanasaki Mai ga Damattenai (NTV, 2014, tập 6)
Mayonaka no Panya-san (NHK / 2013)
Gochisousan (NHK, 2013)
Last Hope (Fuji TV, 2013)
Doku (YTV, 2012, tập 1)
Sousa Chizu no Onna (TV Asahi / 2012, tập 1)
Iryu Sosa (TV Asahi / 2011, tập 7)
Shitsuren Hoken (NTV-YTV / 2011, tập 11)
Hancho (TBS / 2011, tập 2)
Shinya Shokudo 2 (TBS, MBS, 2011)
Zettai Reido 2 (Fuji TV, 2011, tập 1-2)
Shinsengumi Keppuroku (NHK, 2011)
Kasha (TV Asahi / 2011)
Bouchou Mania 09 (NTV-YTV / 2009, tập 5
Saigo no Senpan (NHK, 2008)
Gonzo (TV Asahi, 2008)
4 Shimai Tantei Dan (TV Asahi, 2008, tập 2)
Fuurin Kazan (NHK, 2007, tập 35)
Onna Keiji Mizuki 2 (TV Asahi, 2007, tập 4)
Shin Hannari Kikutaro (NHK, 2007)
Kuitan 2 (NTV, 2007, tập 8)
Keijiro Engawa Nikki 3 (NHK, 2006)
Hikari Idaku Tomo yo (Tokai TV, 2006)
Haru no Hotaru (NHK, 2005)
Higuchi Ichiyo Monogatari (TBS, 2004)
Honto ni Atta Kowai Hanashi Sugata naki Jyugyoin (Fuji TV, 2004, tập 8)
Keiji Ichiro (TBS / 2003)
Jo Gakusei no Tomo (BS-i / 2001)
Mona Lisa no Hohoemi (Fuji TV, 2000)
Tsukai! Sanbiki no Goinkyo (TV Asahi, 1999, tập 3)
P.P.O.I. (NTV, 1999)
Hitoribocchi no Kimi ni (TBS, 1998)
Kaiki Club (Fuji TV, 1995)

Movies
Aokigahara (2013)
Maho Shojo wo Wasurenai (2011)
Giniro no Ame (2009)
Jirocho Sangokushi (2008)
Saikano - Chise (2006)
Mizu ni Sumu Hana (2006)
Harami: Shiroi Kyofu (2005)
Shiawase Nara Te wo Tatako (2005)
Saishu heiki kanojo (2005)
Linda Linda Linda (2005)
Kono yo no Sotoe - Club Shinchugun (2004)
Battle Royale 2 - Requiem (2003)
The Cat Returns (2002, lồng tiếng)
Sennen no Koi - Hikaru Genji Monogatari (200)
Gojira, Mosura, Kingu Gidora: Daijaku Sokogeki (2001, cameo)
Jo Gakusei no Tomo (2001)
Battle Royale - Survival Program (2000)
Kaze o Mita Shonen (2000)
Gamera 3: Iris Kakusei (1999)
Gakko no Kaidan 3 / School Ghost Story 3 (1997)

Giải thưởng
24th Japan Academy Prize: Người mới của năm - Battle Royale