Nghệ sĩ Park Jung Soo

Park Jung Soo

  1875
Park Jung Soo
Tên: Park Jung Soo
Tên thật: 박정수
Nghề nghiệp: Diễn viên
Chiều cao: 164cm
Cân nặng: 45kg
Ngày sinh: 01/06/1953
Chòm sao: Song Tử - Gemini
Nhóm máu: A



Park Jung Soo là diễn viên gạo cội của màn ảnh Hàn. Sở hữu vẻ đẹp sang trọng nên bà thường được giao vai giàu có, quyền lực.
Park Jung Soo từng được nhận giải thường cao quý khi tham gia phim  Enjoy Life and Queen of Reversals.
 
 
 
 
 
 
Phim truyền hình
Lady of the Storm (MBC, 2014)
Tears of Heaven (MBN, 2014)
Mama (MBC, 2014)
One Warm Word (SBS, 2013)
Hold My Hand (MBC, 2013)
Potato Star 2013QR3 (tvN, 2013) 
It Was Love (MBC, 2012)
Still You (SBS, 2012)
Live in Style (SBS, 2011)
Sparkling (MBC, 2011)
Queen of Reversals (MBC, 2010)
Three Sisters (SBS, 2010)
Dong Yi (MBC, 2010)
Enjoy Life (MBC, 2009)
Can Anyone Love (SBS, 2009)
My Life's Golden Age (MBC, 2008)
My Woman (MBC, 2008)
Winter Bird (MBC, 2007)
The Person I Love (SBS, 2007)
Unstoppable High Kick (MBC, 2006)
My Love (SBS, 2006)
Barefoot Love (SBS, 2006)
Exhibition of Fireworks (MBC, 2006)
The Bizarre Bunch (KBS1, 2005)
Tears of Diamond (SBS, 2005)
Smile Of Spring Day (MBC, 2005)
Hong Kong Express (SBS, 2005)
Let's Marry (MBC, 2005)
Han River Ballad (MBC, 2004)
Beautiful Temptation (KBS2, 2004)
Match Made in Heaven (MBC, 2004)
Dae Jang Geum (MBC, 2003)
Bodyguard (KBS2, 2003)
Rose Fence (KBS2, 2003)
Golden Wagon (MBC, 2002)
Who's My Love (KBS2, 2002)
Like Father Unlike Son (KBS2, 2001)
Sweet Bear (MBC, 2001)
Snowflakes (KBS2, 2000)
More Than Words Can Say (KBS1, 2000)
Juliet's Man (SBS, 2000)
Huh Joon (MBC, 1999)
Last War (MBC, 1999)
My Love by My Side (KBS1, 1998)
Tango in Seoul (SBS, 1998)
First Love (KBS2, 1996)
LA Arirang (SBS, 1995)
Do You Remember Love (MBC, 1665)
Way of Living: Woman (SBS, 1994)
Challenge (MBC, 1994)
Pilot (MBC, 1993)
Stormy Season (MBC, 1993)
Our Paradise 2 (MBC, 1992)
 
Phim điện ảnh
The Twins (2005)
 
Giải thưởng và đề cử
2010 MBC Drama Awards: Vai diễn vàng (Enjoy Life and Queen of Reversals)