Nghệ sĩ Matsu Takako

Matsu Takako

  662
Matsu Takako
Tên: Matsu Takako
Tên thật: Fujima Takako (藤 間 隆 子)
Nghề nghiệp: Diễn viên, Ca sĩ
Chiều cao: 165 cm
Cân nặng: 48 kg
Ngày sinh: 10/06/1977
Nơi sinh: Minami Aoyama, Tokyo, Nhật Bản
Chòm sao: Song Tử - Gemini
Nhóm máu: A
Gia đình: Cha là diễn viên Matsumoto Koshiro, mẹ là Fujima Noriko, anh là diễn viên Ichikawa Somegoro, chị là Matsumoto Kio, chồng là nhạc sĩ Sahashi Yoshiyuki
Công ty quản lý: Papado



Matsu Takako là nữ nghệ sĩ Nhật Bản tài năng khi thành công cả trên lĩnh vực diễn xuất, ca hát và sáng tác.

Phim truyền hình

    Unmei no Hito (TBS, 2012)

    Saka no Ue no Kumo (NHK, 2009)

    Yakusha Damashii (Fuji TV, 2006)

    Hero SP (Fuji TV, 2006)

    Hiroshima Showa 20 nen 8 Gatsu Muika (TBS, 2005)

    Itsumo Futari de (Fuji TV, 2003)

    Chuushingura 1/47 (Fuji TV, 2001)

    Akarui Hou e Akarui Hou e (TBS, 2001)

    Hero as Amemiya Maiko (Fuji TV, 2001)

    Omiai Kekkon (Fuji TV, 2000)

    Konya wa Eigyouchu (Fuji TV, 1999)

    Kai (NHK, 1999)

    Jinbe (Fuji TV, 1998)

    Love Generation vai Uesugi Riko (Fuji TV, 1997)

    Hitotsu Yane no Shita 2 (Fuji TV, 1997)

    Boku ga Boku de Aru Tame ni (Fuji TV, 1997)

    Konna Watashi ni Dare ga Shita (Fuji TV, 1996)

    Long Vacation as Okuzawa Ryoko (Fuji TV, 1996)

    Furuhata Ninzaburo 1 (Fuji TV, 1996)

    Hideyoshi (NHK, 1996)

    Kura (NHK, 1995)

    Hana-no-Ran (NHK, 1994)

 

Phim điện ảnh

    Confessions (2010)

    Villon's Wife (2009)

    K-20: Kaijin Niju Menso Den (2008)

    Hero (2007)

    Tokyo Tower (2007)

    Bravestory (2006)

    The Uchouten Hotel (2006)

    Kakushiken Oni no tsume (Hidden Sword Claw of Ogle, 2004)

    9 Souls (2003)

    Shigatsu No Monogatari (April Story) (1998)

    Tokyo Biyori (1999)

 

Giai thưởng

  • 9th Television Academy Awards: Giai diễn viên triển vọng phim Long Vacation
  • Diễn viên nữ xuất sắc nhất năm trong Kakushiken Oni no tsume (Hidden Sword Claw of Ogle)