Nghệ sĩ Chung Hán Lương

Chung Hán Lương

  1631
Chung Hán Lương
Tên: Chung Hán Lương
Tên thật: 鍾漢良 (钟汉良) / Chung Hon Leung (Zhong Han Liang)
Nickname: Wallace Chung / 小哇 (Xiao Wa) / 小太陽 (Little Sun)
Nghề nghiệp: Diễn viên, Ca sĩ, Người mẫu
Chiều cao: 183cm
Cân nặng: 72kg
Ngày sinh: 30/11/1974
Nơi sinh: Hồng Kông
Chòm sao: Nhân Mã - Sagittarius
Nhóm máu: A
Gia đình: Bố mẹ, 2 chị gái và 1 em gái
Công ty quản lý: Cornucopia Music
Hãng đĩa: Rock Records



Chung Hán Lương sinh ra và trưởng thành ở Hồng Kông. Hiện đang hoạt động ở Trung Quốc. Anh sinh trưởng trong gia đình có bố mẹ, hai chị gái và em gái.

Chung Hán Lương là người gốc Huệ Dương, Huệ Châu, Quảng Đông, Trung Quốc. Anh sinh ra ở Hồng Kông, sau thời gian hoạt động ở đây, anh sang Trung Quốc phát triển và gặt hái thành công vang dội. Hiện anh là tài tử đắt show của Trung Quốc, đồng thời là một ca sĩ nổi tiếng.

Album
 
07-1995 Album OREA
12-1995 Ở Bên Em
06-1996 Kì tích
10-1996 Lễ vật (còn gọi là [Một ngàn loại không an tâm] – tiếng Quảng Đông)
01-1997 Thân mật
06-1997 Tuyển tập Remix vũ khúc
012-1997 tuyển tập VCD karaoke
01-1998 Em có yêu anh ta
10-1998 Hello, how are you
2000 Tuyển tập các bài hát hay từ 1995-2000
2004 Soul man
24-09-2010 Thị giác động vật
 
Single
 
11/2006 Fine Day
3/2007 Cội nguồn của hạnh phúc
8/2011 Có một ngày chúng ta sẽ già
10/2011 Thiên nhai minh nguyệt đao (OST Thiên Nhai Minh Nguyệt Đao)
 
Viết lời
 
Nếu có thể quay lại
Muốn bay, bay qua thế giới
Vùng trời không yên vui
Thật giống tôi
Tôi rất muốn biết
Chúng ta
Ghế trống
 
Viết nhạc
 
Tình yêu không ngừng nghỉ
 
Phim truyền hình
 
1993 Thiếu niên ngũ hổ vai Chung Trấn Đào
1993 Ngày thứ ba bất ngờ: Vị khách không mời vai Patrick
1993 Hóa Chi Lí vui vẻ vai Tiêu Quang Vĩ
1993 Tình trường diệu nữ lang vai Tô Tỉnh
1994 Tòa án thứ ba vai Trạm Hùng Lượng
1994 Ân tình chưa phai vai Trương Gia Cường
1995 Bản án hình sự vai Lam Ân Trí
1999 Bạch thủ phong vân vai Sở Vân
2000 Lên nhầm cầu thang ngủ nhầm giường vai Hứa Quốc Thái
02-2001 Phong trần vũ điệp vai Bào Vọng Xuân
07-2001 Lưu tinh hoa viên vai A Tùng (tập 14, 15)
10-2001 Thiên ti vạn lũ vai Hàn Vân Thiên
08-2002 Lặng lẽ yêu em vai Giang Thừa Phi
10-2002 Tứ đại danh bộ hội kinh sư vai Truy Mệnh
04-2003 Hi! Working Girl vai Johnny (tập 7, 8, 9, 10)
09-2003 Nghịch Thủy Hàn vai Cố Tích Triều
03-2004 Ma giới chi long châu vai Lục Dật
06-2004 Ánh mặt trời nửa đêm vai Vu Hựu Hòa
06-2005 Hiệp cốt đan tâm vai Lệ Nam Tinh
03-2006 Khang triều bí sử vai Nạp Lan Tính Đức
08-2006 Lộc Đỉnh Kí vai Khang Hi (Trương Kỉ Trung đạo diễn)
05-2007 Vua Thượng Hải vai Dư Kì Dương
11-2007 Mai khôi giang hồ vai Mộc Thịnh
2008 Hỏa tuyến truy hung hệ liệt vai Chung Lãng
03-2009 Nội tuyến vai Lương Đông Ca
09-2009 Chi bằng khiêu vũ vai La Bằng
11-2009 Không kịp nói yêu em vai Mộ Dung Phong (Mộ Dung Bái Lâm)
06-2010 Không còn lựa chọn vai Tề Thiên Bạch
10-2010 Dưới gốc bồ đề vai Quan Hậu Phác
2011 Ngàn cân treo sợi tóc vai Dương Mộ Sơ và Dương Mộ Thứ
2011 Thiên nhai minh nguyệt đao vai Phó Hồng Tuyết
2012 Best Times vai Lục Lệ Thành
2012 Thiên Long Bát Bộ vai Kiều Phong
2013 Thập Nguyệt Vi Thành vai A Tứ/Lý Trọng Quang
2013 Dũng sĩ chi thành vai Hà Bình An
2014 Bên nhau trọn đời vai Hà Dĩ Thâm
 
Phim điện ảnh
 
Phim điện ảnh[sửa | sửa mã nguồn]
1996 Lớp trưởng siêu cấp vai Đổng Trấn Vũ
1997 Flying Same as Romance Novel vai Leslie
1997 Anh hùng hướng hậu truyện vai Lâm Túng Quán
1997 Sư vương đại đế lồng tiếng vai chuột châu Mĩ Jack
1998 Biệt luyến vai Châu Hán
1998 Ác nữ liệt truyện chi A Cẩu A Mao vai A Lang
2000 Cuộc hẹn trong đời
2007 Night Rose vai Kha Chí Hùng
2008 Đấu ái vai Sở Tư Nam
2012 Drug War vai Quách Vỹ Quân
2012 Secret Garden vai Kim Mạc Nguyên
2013 Ái thần vai Tư Tùng
 
Giải thưởng
 
1996 Giải thưởng Ca sĩ hát tiếng Phổ Thông ưu tú của Metro Broadcasting Corporation Limited
1996 Giải thưởng Ấn Tượng của Radio Television Hong Kong
1996 Giải thưởng Mười thần tượng lớn của Đài Phát thanh Thương Nghiệp
1996 Giải thưởng Nhảy tuyệt nhất của Đài Phát thanh Thương Nghiệp
1996 Giải thưởng Ngôi sao vũ đạo của Radio Television Hong Kong
1996 Giải thưởng vinh hạnh của Radio Television Hong Kong
1996 Giải thưởng Mười ngôi sao được yêu thích nhất Đài Loan
1997 Giải thưởng Mười ngôi sao được yêu thích nhất Đài Loan
1998 Giải thưởng Nam ca sĩ được yêu thích nhất Báo Đại Thành số tháng 8 Đài Loan
2007 Giải thưởng Ngôi sao có phong cách gây ảnh hưởng, Giải thưởng Các ngôi sao từ thiện của Yule
2007 Giải thưởng Phong cách Leica, Giải thưởng Phong cách được yêu thích
2008 Giải thưởng Nam nghệ sĩ phong cách của Đài truyền hình Hà Nam
2009 Giải thưởng Nam diễn viên xuất sắc trong "Vua Thượng Hải"
2009 Đề cử Nam diễn viên được yêu thích nhất năm 2009 trong Lễ hội Truyền hình Thượng Hải lần thứ 15 và Lễ hội Điện ảnh Sinh viên Bắc Kinh lần thứ 16 với "Duel for love"
2010 Giải thưởng Nam diễn viên được yêu thích nhất Hongkong với "Vua Thượng Hải"
2010 Giải thưởng Nam diễn viên có phong cách nhất
2010 Giải thưởng Nam nghệ sĩ tỏa sáng trong năm, Kỉ niệm mười năm thành lập tạp chí "Đô Thị Lệ Nhân"
2010 TOP3 Các ca khúc vàng của TVB8
2010 Giải thưởng Nam ca sĩ vũ đạo tốt nhất trong năm và Lễ trao giải Âm nhạc thịnh hành Bắc Kinh
2012 Giải thưởng Nam diễn viên được yêu thích nhất khu vực Hồng Kông - Macao - Đài Loan tại lễ trao giải Kim Ưng
2012 Giải thưởng Nam diễn viên truyền hình xuất sắc nhất và Nam diễn viên nổi tiếng nhất khu vực Châu Á - Thái Bình Dương tại lễ trao giải Letv mùa thu
 
Quảng cáo
 
2011: Kiehl's
2010: Coach
2007: Nixiden, Kappa, Hualun
2003: PUMA
1995: Tong Yi Ao Lei Te (统一奥雷特), Kuai Kuai Peacock Snack, SODA
1993: Fuji Film
1990: McDonald's