Nghệ sĩ Yamaguchi Makiya

Yamaguchi Makiya

  1027
Yamaguchi Makiya
Tên: Yamaguchi Makiya
Tên thật: 山口馬木也
Nghề nghiệp: Diễn viên
Ngày sinh: 14/02/1973
Nơi sinh: Soja, Okayama, Nhật Bản
Chòm sao: Bảo Bình - Aquarius
Nhóm máu: A



Yamaguchi Makiya - San Khẩu Mã Mộc Dã là nam diễn viên Nhật Bản. Anh từng tham gia phim điện ảnh Confessions năm 2010.

Yamaguchi  Makiya là diễn viên của xứ sử hoa anh đào. Anh tham gia khá nhiều phim truyền hình, và cũng đóng 1 số phim điện ảnh.

 

Phim điện ảnh

    Confessions | Kokuhaku (2010)

    Carried on a Sea Breeze | Umikaze ni fukarete (2009)

    Koi Suru Kanojo, Nishi He (2008)

    Kuihua jie (2000)

    After the Rain | Ame agaru (2000)

 

Phim truyền hình

    The Eternal Zero | Eien no Zero (TV Tokyo / 2015) - Ryuji Takayama

    Borderline | Bodarain (NHK / 2014) - Keisuke Matsui

    Emergency Room 24 Hours 5 | Kyumei Byoto 24 Ji 5 (Fuji TV / 2013) - Ryu Kojima

    Gekiryu~Watashi wo Oboete Imasuka? (NHK / 2013) - Masahiko Inoue

    Jitken Keiji Totori (NHK / 2012) - Toshiki Koiwai (ep.3)

    Mikeneko Holmes no Suiri (NTV / 2012) - Kazuya Nagae (ep.3-4)

    Single Mothers | Singuru Mazazu (NHK / 2012) - Yukio Oda

    Detective Conan: Kudo Shinichi e no Chousenjou | Meitantei Conan: Kudo Shinichi e no Chousenjou (NTV-YTV / 2011) - Migakuonore Kamikawa (ep.3)

    Jin 2 (TBS / 2011) - Kogoro Katsura (ep.4-6)

    The Woman Who Never Compromises | Magerarenai Onna (NTV / 2010) - Yoshitaka Osabe

    Top Sales | Toppu Serusu (NHK / 2008) - Goro Ohmori

    Kurama Tengu (NHK / 2008) - ep2

    The Pancake & The Melon | Yama Onna Kabe Onna (Fuji TV / 2007) - ep.7

    Long Wedding Road! | Tokyo vs Osaka Wakeari kon Monogatari (TBS / 2007)

    The Red Crest | Beni no Monsho (Fuji TV / 2006)

    Time for Love | Koi no Jikan (TBS / 2005)

    Anego (NTV / 2005)

    Fight (NHK / 2005)

    Before You Become a Memory... | Kimi ga Omoide ni Naru Mae ni (Fuji TV / 2004)

    Hojo Tokimune (NHK / 2000)

 

SP Drama

    Hataraku Gon! (NTV / 2009)

    Niini no Koto wo Wasurenaide (NTV / 2009)

    Wachigaiya Itosato (TBS / 2007)

 

Thông tin bên lề

    Anh từng theo học tại Đại học Kyoto Seika