Nghệ sĩ Chun Ho Jin

Chun Ho Jin

  1000
Chun Ho Jin
Tên: Chun Ho Jin
Tên thật: 천호진 / Cheon Ho Jin
Nghề nghiệp: Diễn viên
Chiều cao: 173 cm
Cân nặng: 66 kg
Ngày sinh: 09/09/1960
Chòm sao: Xử Nữ - Virgo
Gia đình: Cha là đô vật chuyên nghiệp Chun Gyu Duk
Công ty quản lý: J Wide-Company



Chun Ho Jin là nam diễn viên gạo cội của màn ảnh Hàn, góp mặt trong rất nhiều phim truyền hình và điện ảnh.
 
 
Phim truyền hình:
Doctor Stranger (SBS, 2014)
Wild Chives and Soy Bean Soup: 12 Years Reunion (JTBC, 2014)
Two Weeks (MBC, 2013)
Good Doctor (KBS2, 2013)
Ugly Alert (SBS, 2013)
All About My Romance (SBS, 2013)
My Daughter Seo Young (KBS2, 2012)
Bridal Mask (KBS2, 2012)
Soldier (MBC, 2012)
Saving Madame Go Bong Shil (TV Chosun, 2011)
Hooray for Love (MBC, 2011)
City Hunter (SBS, 2011)
Midas (SBS, 2011)
Paradise Ranch (SBS, 2011)
Gumiho: Tale of the Fox's Child (KBS2, 2010)
Dong Yi (MBC, 2010)
Will it Snow for Christmas? (SBS, 2009)
Smile, You (SBS, 2009)
Good Job, Good Job (MBC, 2009)
Goong S (MBC, 2007)
The Snow Queen (KBS2, 2006)
Three Leaf Clover (SBS, 2005)
Kkangsooni (EBS, 2004)
Pure Heart (KBS2, 2001)
Tough Guy's Love (KBS2, 2000)
Legends of Love (SBS, 2000)
People's House (KBS1, 1999)
Model (SBS, 1997)
Love in Your Bosom (MBC, 1994)
Black Self-Portraits (검은 자화상) (KBS2, 1992)
Drama Games - Father's Cup (아버지의 술잔) (KBS2, 1992)
Autumn flowers in Winter Trees (가을꽃 겨울나무) (KBS2, 1991)
Humble Men (고개숙인 남자) (MBC, 1991)
Woman's Times (여자의 시간) (KBS2, 1991)
Near the Valley (가까운 골짜기) (KBS2, 1991)
Thorn Flower (가시나무꽃) (KBS2, 1990)
Pa Chun Moo (파천무) (파천무) (KBS1, 1990)
What the Women Live (여자는 무엇으로 사는가) (MBC, 1990)
Love on a Jujube Tree (KBS, 1990)
Drama Games - Waiting People (기다리는 사람들) (KBS2, 1990)
Merry Go Round (회전목마) (KBS1, 1989)
The Memoirs of Lady Hyegyeong (MBC, 1988)
Whoa Hey Whoa Hey (훠어이 훠어이) (KBS2, 1988)
Encounter (만남) (MBC, 1988)
Best Seller Theater - The Midday Of Youth (청춘의 한낮) (MBC, 1986)
Detective Chief Inspector (수사반장) (MBC, 1971-1989)
 
Phim điện ảnh:
Miss Gold Digger (2007)
Shim's Family (2007)
Vampire Cop Ricky 2 (2007)
The Ghost Theater (2006)
A Dirty Carnival / Mean Streets (2006)
Daisy (2006)
Vampire Cop Ricky (2006)
My Lovely Week (2005)
Blood Rain (2005)
Crying Fist (2005)
Doll Master (2004)
The Big Swindle (2004)
Temptation of Wolves / Romance of Their Own (2004)
Spirit of Jeet Kune Do: Once Upon a Time in High School (2004)
Double Agent (2003)
2009: Lost Memories (2002)
Models (1997)
 
Giải thưởng và đề cử
1992 28th Baeksang Arts Awards: Best New TV Actor (Love on a Jujube Tree)
Thông tin bên lề:
Giáo dục: Trung học Paichai, bỏ Đại học Inha 
Sở thích: Golf
Ông còn là CEO của công ty Mandeulgo