Nghệ sĩ Wakaba Ryuya

Wakaba Ryuya

  422
Wakaba Ryuya
Tên: Wakaba Ryuya
Tên thật: 最上竜也 / Mogami Ryuya / Tối Thượng Long Dã
Nghề nghiệp: Diễn viên
Chiều cao: 174cm
Cân nặng: 57kg
Ngày sinh: 10/06/1989
Nơi sinh: Quận Nerima, Tokyo, Nhật Bản
Chòm sao: Song Tử - Gemini
Nhóm máu: A
Gia đình: Là con thứ 3 trong nhóm kịch 5 anh em Wakaba Brothers. Anh trai là diễn viên Wakaba Murasaki và Wakaba Ichinojo, em trai là diễn viên Wakaba Katsumi, em gái là diễn viên Wakaba Mikako.
Công ty quản lý: First Place



Wakaba Ryuya (若葉竜也 / Nhược Diệp Long Dã) gia nhập làng giải trí từ năm 1998, tốt nghiệp học viện Horikoshi. Anh là đồng tinh của nhóm Chibitama Kyodai thuộc Taishuu Engeki.

TV Shows

    Wide Theater Gyakuten Hodo no Onna (TV Asahi, 2014)
    Yorozu Uranaidokoro Onmyoya e Yokoso as Kanai Ryuhei (Fuji TV, 2013, ep2)
    Nazotoki wa Dinner no Ato de (Fuji TV, 2011, ep4)
    Zettai Reido (Fuji TV, 2010, ep10)
    Samurai High School (NTV, 2009, ep2)
    Untouchable (TV Asahi, 2009, ep2)
    Gokusen 3 SP (NTV, 2009)
    Keikan no Chi (TV Asahi, 2009)
    Akai Ito (Fuji TV, 2008)
    Gokusen 3 (NTV, 2008)
    Sensei wa Erai! (NTV, 2008)
    Tantei Gakuen Q (NTV, 2007, ep4-5)
    Kaijoken Musashi (Fuji TV, 2007)
    Seito Shokun! (TV Asahi, 2007)
    Shinigami no Ballad (TV Tokyo, 2007, ep4)
    Tatta Hitotsu no Koi (NTV, 2006, ep10)
    Switch wo Osutoki (MBS, 2006)
    My Boss My Hero (NTV, 2006)
    Toritsu Mizusho! (NTV, 2006)
    Nobuta wo Produce (NTV, 2005)
    Koisuru Nichiyobi (BS-i, 2005)
    4TEEN (WOWOW, 2004)
    Kikujiro to Saki (Asahi TV, 2003)
    Tokugawa Yoshinobu (NHK, 1998)

Movies

    GANTZ (2011)
    Gokusen: The Movie (2009)
    Akai Ito (2008)