Nghệ sĩ Huỳnh Nhật Hoa

Huỳnh Nhật Hoa

  742
Huỳnh Nhật Hoa
Tên: Huỳnh Nhật Hoa
Tên thật: 黃日華 / Wong Yat Wah
Nickname: Wong Yat Wa / Wah Gor / Felix Wong
Nghề nghiệp: Diễn viên, Ca sĩ
Chiều cao: 178cm
Cân nặng: 75kg
Ngày sinh: 04/09/1961
Nơi sinh: Hồng Kông
Chòm sao: Xử Nữ - Virgo
Nhóm máu: B
Gia đình: Ba là Huỳnh Quế , mẹ kế Lưu Hoán Trân, vợ là Lương Khiết Hoa, con gái Huỳnh Chỉ Tinh



Huỳnh Nhật Hoa là diễn viên nổi tiếng của Hồng Kông. Ông được mệnh danh là một trong Ngũ hổ tướng TVB cùng Thang Trấn Nghiệp, Miêu Kiều Vĩ, Lương Triều Vĩ và Lưu Đức Hoa.

Huỳnh Nhật Hoa là diễn viên kiêm ca sĩ Hồng Kông. Khán giả biết về Huỳnh Nhật Hoa như là một diễn viên phim truyền hình hơn là màn ảnh rộng. Xuất thân từ lò đào tạo diễn viên trẻ khóa 9 của TVB, ông đều đặn đảm nhận những vai quan trọng trong nhiều bộ phim kinh điển của hãng TVB Hồng Kông từ năm 1981 đến 2000 rồi rời đài Năm 2009, Huỳnh Nhật Hoa trở lại TVB đóng phim Hình Cảnh. Tuy nhiên, bất mãn chế độ đãi ngộ của TVB, Huỳnh Nhật Hoa chuyển sang HKTV và thề không bao giờ quay lại TVB nữa.

 

Những phim truyền hình đã đóng

Cho hãng TVB

Năm 1980

  • Kiếm ma Độc cô cầu bại
  • Bến Thượng Hải (phim truyền hình) (vai quần chúng)

Năm 1981

  • The Young Heroes of Shaolin (vai Hoàng đế Càn Long)
  • Summer of 1981
  • Come Rain Come Shine / Phong Vũ Tình
  • The Lonely Hunter / Quá Khách (vai Lý Đường)
  • Misadventure of Zoo
  • Anh hùng Phật Sơn

Năm 1982

  • hiên Long Bát Bộ (vai Hư Trúc)
  • Soldier of Fortune / Hương Thành Lãng Tử
  • The Roller Coaster
  • The Wild Bunch / Thập Tam Thái Bảo

Năm 1983

  • Anh hùng xạ điêu (phim 1983) truyện (vai Quách Tĩnh)

Năm 1984

  • The Young Wanderer / Giang hồ lãng tử
  • It Takes All Kinds
  • Young Detective
  • Thiết diện Bao Công
  • The Foundation / Quyết chiến Huyền Võ Môn

Năm 1985

  • Dương Gia Tướng (vai Dương Ngũ Lang)
  • A Tough Fight
  • Bích Huyết Kiếm (vai Viên Thừa Chí)

Năm 1986

  • General Father General Son (vai Tiết Đinh San)
  • Truyền kỳ tiểu tử
  • The brothers under the Skin / Độn giáp kỳ binh

Năm 1987

  • Genghis Khan / Thành Cát Tư Hãn (vai Trát Mộc Hợp)
  • The Grand Canal / Thuyết Đường (vai Lý Mật)
  • The Upstart and the Self-Made Man

Năm 1988

  • Cô gái trích tinh
  • Twilight of a Nation / Thái Bình Thiên Quốc
  • Quỷ cốc kỳ môn (vai Bàng Quyên)

Năm 1989

  • Nghĩa bất dung tình (vai Đinh Hữu Kiện)
  • Greed

Năm 1990

  • Kim Mo Duk Ku Kau Pai / Kiếm ma Độc cô cầu bại (vai Lâm Khang)

Năm 1993

  • Racing Peak / Ông chủ trường đua (vai Lý Đại Hữu)

Năm 1994

  • Bao Công(vai Triển Chiêu)
  • Love Cycle

Năm 1995

  • The Criminal Investigator 1 (vai Vương Chí Tông)
  • Bao Công 2 (vai Triển Chiêu)

Năm 1996

  • Unusual Revenge
  • The Criminal Investigator 2 (vai Vương Chí Tông)

Năm 1997

  • Thiên Long Bát Bộ (vai Kiều Phong)

Năm 1998

  • Thiên địa hào tình

Năm 1999

  • Tuyết Sơn phi hồ (vai Hồ nhất đao)

Năm 2000

  • Thần y Hoa Đà (vai Tào Tháo)
  • Time Off

Năm 2001

  • Treasure Riders / Tiêu Thập Nhất Lang

Năm 2002

  • Rồng Nam phượng Bắc

Năm 2010

  • Gun Metal Grey / Hình Cảnh (vai Thạch Đông Thăng - được đề cử trong Top 5 giải "Nam diễn viên chính xuất sắc nhất" tại Lễ trao giải TVB lần thứ 43)

Cho hãng ATV

Năm 1990

  • Heaven's Retribution / Thiên La Địa Võng

Năm 1991

  • All out of Love ATV
  • The Good, the Ghost, and the Cop

Năm 1993

  • Ngân hồ về đêm (vai tỉ phú Đoạn Thiệu Tường)

Năm 2002

  • Innocently Guilty / Pháp Nội Tình

Năm 2003

  • Asian Heroes

Năm 2004

  • Mystic Detective Files

Các trung tâm khác

Năm 1992

  • Imperial Wanderer (Đài Loan)

Năm 2000

  • Tô Khất Nhi (Trung Quốc)
  • Point of No Return còn gọi là No Choice (Trung Quốc)

Các phim điện ảnh đã đóng

Năm 1982

  • Thiên Long Bát Bộ (phim lẻ)

Năm 1983

  • Mad, mad 83
  • In the Same Boat

Năm 1984

  • Pao Ching Tin Law Enforcer
  • Demi-Gods and Semi-Devils
  • Hui Juk
  • New Tales of the Flying Fox

Năm 1985

  • Sword Stained with Royal Blood

Năm 1986

  • The Innocent Interloper
  • Who's the Crook

Năm 1989

  • Fury of a Tiger

Năm 1990

  • Angel Mission

Năm 1991

  • Ngũ hổ tướng chi quyết liệt (phim lẻ)
  • Năm 1992
  • Ánh sáng trên Tử Cấm Thành

Năm 1994

  • Túy quyền Hoàng Phi Hùng 2 (vai Vinh "thịt heo")
  • Burden of Proof (TV Movie)

Năm 1995

  • She Was Married to the Mob (TV Movie)
  • Man on the Verge of a Nervous Breakdown (TV Movie)

Năm 1999

  • Legend of Master Soh
  • Incurable Traits
  • Anh hùng Quảng Đông

Năm 2001

  • To Be No. 1 (vai Shepherd)
  • Pearls Dream

Năm 2002

  • Innocently Guilty
  • Golden Chicken (vai Richard)

Năm 2003

  • Golden Chicken 2 (vai Richard)
  • City of SARS

Năm 2004

  • Another Sky
  • Mystic Detective Files
  • In Laws Out Laws (diễn viên khách mời)

Năm 2005

  • Wait 'Til You're Older (vai Trần Mẫn)
  • The Dragon Heroes

Năm 2007

  • Brothers

Năm 2009

  • Vengeance
  • Turning Point

Năm 2011

I Love Hong Kong (diễn viên khách mời)