Nghệ sĩ Lưu Khải Uy

Lưu Khải Uy

  1346
Lưu Khải Uy
Tên: Lưu Khải Uy
Tên thật: 劉愷威 (刘恺威) / Lau Hoi Wai (Liu Kai Wei)
Nickname: Hawick Lau
Nghề nghiệp: Diễn viên, Nhà sản xuất, Ca sĩ
Chiều cao: 178cm
Cân nặng: 70kg
Ngày sinh: 13/10/1974
Nơi sinh: Hồng Kông
Chòm sao: Thiên Bình - Libra
Nhóm máu: O
Gia đình: Cha là diễn viên gạo cội Lưu Đan, vợ là diễn viên Dương Mịch, con gái là Tiểu Nhu Mễ (01/06/2014)



Lưu Khải Uy là nam diễn viên kiêm ca sĩ nổi tiếng của Hồng Kông. Anh được biết đến nhiều nhất qua các vai diễn trong phim truyền hình dài tập của đìa TVB như Nghĩa nặng tình thâm, Gia tộc vui vẻ...

Lưu Khải Uy là nam diễn viên, ca sĩ Hồng Kông. Vợ anh là nữ diễn viên nổi tiếng Dương Mịch.

 

Danh sách đĩa nhạc

    LALALA I Love You (1997)

    A BOY'S STORY (1998)

 

Danh sách phim

Phim điện ảnh

Năm

Tên phim

Vai

Notes

2000

The King and the Assassin

Jin Ke-zhong (Kim Khoa Trung)

 

2000

Love Correction Take 2

Leo

 

2003

Honesty

Bug

 

2003

The Spy Dad

Nhân viên khách sạn

 

2003

Bless the Child

Wong Yung (Vương Dũng)

 

2008

Irreversi

Adam Liu

 

2012

Hold My Love

Tao Xiao-lei (Đào Tiểu Lỗi)

 

 

Phim truyền hình

Năm

Tên phim

Vai

Notes

1995–1999

A Kindred Spirit

Lee Tim-on (Andy Lee) (Lí Thiêm An)

 

1997

Mystery Files

Cheung Wai (Trương Vĩ)

 

1998

Aiming High

Cheung Wing-leung (Trương Vĩnh Lượng)

 

1999

Untraceable Evidence

Yeung Chi-lun (Dương Chí Luân)

 

1999–2000

At the Threshold of an Era

Yip Wing-chak (Diệp Vinh Trạch)

 

2000

Untraceable Evidence II

Yeung Chi-lun (Dương Chí Luân)

 

2001

Law Enforcers

Lee Wai-ming (Lí Lập Minh)

 

2001–2002

Virtues of Harmony

Yuen Sau / Yuen King-dan (Siu Yuen) (Nguyễn Thọ / Nguyễn Kình Đan / Tiểu Nguyễn)

 

2004

Virtues of Harmony II

Lau Ka-sing (Lưu Gia Tinh)

 

2004

Hard Fate

Mok Hei-man (Mạc Hy Văn)

 

2004

Shades of Truth

Fai Man-ban (Ben Fai) (Phí Văn Bân)

 

2005

My Family

Man Yat-long (Văn Dật Lãng)

 

2005

Destiny

Fan Yi-jie (Phạm Nhất Kiệt)

 

2006

Waning Lights

Luo Jia-hui (La Gia Huy)

 

2006–2007

Relentless Justice

Yip Fai-wong (Aaron Yip) (Diệp Huy Hoàng)

 

2008

Hoán Tử Thành Long

Chen Tian-hong (Trần Thiên Hùng)

 

2008

Thuận Nương

Chen Wuqiu (Trần Ô Thu)

 

2008

One Thousand Teardrops

Jiang Hao-tian (Giang Hạo Thiên)

 

2008

Đại Thanh Huy Thương

Chen Yuan-liang (Trần Nguyên Lượng)

 

2008

Royal Embroidery Workshop

Huo Dong-qing (Hoắc Đông Thanh)

Giải thưởng Most Popular Actor tại I Love My Drama Awards

2008

Letter 1949

Lin Xiang (Lâm Hương) (năm 1949)

 

2009

Single Mother

Tai Song-ping (Tần Tùng Bình)

 

2009

East Hegemon

Xiao Tang (Tiểu Đường)

 

2009

Who Knows the Female of the Women

Zhao An-hua (Triệu An Hoa)

 

2010

Niang Qi

Gao Yao-zhong (Cao Diệu Tông)

 

2010

Rebirth Door

Lian Cheng-wen (Liên Thừa Văn)

 

2010

Spell of the Fragrance

Xiang Hao-yu (Hương Hạo Vũ)

 

2010

Happy Mother-in-law, Pretty Daughter-in-law

Tie Chang-sheng (Thiết Trường Sinh)

 

2011

Da-Tang Woman, Fan Li-hua

Xue Ding-shan (Tiết Đinh Sơn)

 

2011

Unter den Linden

Long Wu-sheng (Long Vũ Sinh)

 

2011

Qianshan Twilight Snow

Mo Shao-qian (Mạc Thiệu Khiêm)

 

2011

Ruyi (Wishful)

Tan Mingkai (Đàm Minh Khải)

 

2012

In the War Time Love

Fang Jun-jie (Phương Tuấn Kiệt)

 

2012

Sơn Hà Luyến - Mỹ Nhân Vô Lệ

Hong tai qí (Hoàng Thái Cực)

 

2013

Cạm bẫy tình thù

Kiều Tân Phàm

 

 

Nhạc phim truyền hình

    Ming Tian Hui Zen Yang, Ru Yi insert song (2012)

    Cuo Guai, Ru Yi ending theme song, with Yang Mi (2012)

    Qian Shan A Thousand Mountains, Qian Shan Mu Xue opening theme song (2011)

 

Thông tin bên lề

     Anh từng theo học lớp đào tạo nghệ sĩ của TVB năm 1994, trường Đại học Bách khoa Ryerson (nghiên cứu kiến trúc)
     Sở thích: Ca hát, xem phim, và chơi guitar