Nghệ sĩ Nakamata Shiori

Nakamata Shiori

  743
Nakamata Shiori
Tên: Nakamata Shiori
Tên thật: 仲俣汐里
Nickname: Shiorin
Nghề nghiệp: Diễn viên, Ca sĩ
Chiều cao: 150cm
Ngày sinh: 25/07/1992
Nơi sinh: Thụy Sĩ
Chòm sao: Sư Tử - Leo
Nhóm máu: A
Cựu thành viên nhóm nhạc: AKB48
Công ty quản lý cũ: AKS



Nakamata Shiori là cựu thành viên Team A của AKB48, cô chỉ hoạt động 3 năm trong AKB48 rồi tốt nghiệp để theo học ngành Kinh tế tại Đại học Waseda.

Tổng tuyển cử AKB48
3rd Senbatsu Election - Không được xếp hạng
4th Senbatsu Election - Không được xếp hạng
5th Senbatsu Election - Không được xếp hạng

Đại hội Janken AKB48
1st Janken Taikai - Round 1 (Thua Kasai Tomomi)
2nd Janken Taikai - Round 2 (Thua Takajo Aki)
3rd Janken Taikai - Round 1 (Thua Suzuki Shihori)

Lịch sử Team
AKB48 Kenkyuusei → Team Unknown → Team 4 → Team A → Tốt nghiệp
Gia nhập AKB48 vào tháng 03/2010
Lên Team Unknown ngày 12/02/2011
Chuyển qua Team 4 ngày 06/6/2011
Chuyển qua Team A ngày 24/8/2012 (Tokyo Dome Team Shuffle)
Tốt nghiệp ngày 15/9/2013

Singles tham gia
AKB48 B-Sides

Fruits Snow (Chance no Junban)
Ougon Center (Sakura no Ki ni Narou)
Hito no Chikara (Everyday, Katyusha)
Anti (Everyday, Katyusha)
Vamos (Kaze wa Fuiteiru)
Tsubomitachi (Kaze wa Fuiteiru)
Hashire! Penguin (Ue Kara Mariko)
Jung ya Freud no Baai (GIVE ME FIVE!)
Gugutasu no Sora (Manatsu no Sounds Good!)
Ano Hi no Fuurin (Gingham Check)
Kodoku na Hoshizora (UZA)
Watashitachi no Reason (Eien Pressure)
Ruby (So long!)
Ikiru koto (Sayonara Crawl)

Albums tham gia
AKB48 Albums

High school days (Koko ni Ita koto)
Koko ni Ita koto (Koko ni Ita koto)
Chokkaku Sunshine (1830m)
Aozora yo Sabishikunai ka? (1830m)

Units
Stage Units

RS4 (Theater no Megami)
   Locker Room Boy
41 (Boku no Taiyou)
   Himawari
Team A Waiting Stage
    Junai no Crescendo (Under)
Concert Units
   AKB48 Kouhaku Utagassen 2011
   Ame no Doubutsuen
   AKB48 Kouhaku Utagassen 2012
   Yuuhi wo miteiru ka?

Variety Shows
AKBINGO!
Shukan AKB
Nemousu Terebi (Season 7/9)