Nghệ sĩ Kim Na Woon

Kim Na Woon

  564
Kim Na Woon
Tên: Kim Na Woon
Tên thật: 김나운
Nghề nghiệp: Diễn viên
Chiều cao: 168cm
Cân nặng: 50kg
Ngày sinh: 11/05/1970
Chòm sao: Kim Ngưu - Taurus
Nhóm máu: B



Kim Na Woon là nam diễn viên nổi tiếng của màn ảnh Hàn, cô sở hữu gương mặt ưa nhìn.

Kim Na Woon xuất hiện trong các bộ phim nổi tiếng như Samsaengi, The Scarlet Letter, The Queen Of Office...

 

Phim truyền hình
Pride and Prejudice (MBC, 2014)
A Little Love Never Hurts (MBC, 2013)
The Queen of Office (KBS2, 2013)
Samsaengi (KBS2, 2013)
School 2013 (KBS2, 2012)
Ugly Cake (MBC, 2012)
Hometown over the Hill 2 (KBS1, 2012)
Dear My Sister (KBS2, 2011)
Can't Lose (MBC, 2011) 
Miss Ripley (MBC, 2011)
Severed Feelings (KBS2, 2010)
The Scarlet Letter (MBC, 2010)
Reason (KBS2, 2010)
Mom Has Grown Horns (KBS2, 2008)
Dal Ja's Spring (KBS2, 2007)
Love and Hate (SBS, 2006)
Love and Ambition (SBS, 2006)
Let's Marry (MBC, 2005)
Lovers in Prague (SBS, 2005)
I Love You, My Enemy (SBS, 2005)
My Sweetheart My Darling (KBS1, 2005)
Sweet Buns (MBC, 2004)
Perfect Love (SBS, 2003)
Garden of Eve (SBS, 2003)
Yellow Handkerchief (KBS1, 2003)
Wedding Gift (KBS2, 2003)
Snowman (MBC, 2003)
We Are Dating Now (SBS, 2002)
Like Father Unlike Son (KBS2, 2001)
Flower Story (KBS1, 2001)
Ladies of the Palace (SBS, 2001)
Stock Flower (KBS2, 2001)
Man of Autumn (MBC, 2001)
Autumn Tale (KBS2, 2000)
More Than Love (MBC, 2000)
Fireworks (SBS, 2000)
Rising Sun, Rising Moon (KBS1, 1999)
Trap of Youth (SBS, 1999)
Cinderella (MBC, 1997)
Mother's Sea (MBC, 1993)
 
Phim điện ảnh
Cello (2005)
Again (2002)
Young Shim (1990)
The Age of Success (1988)
 
Thông tin bên lề
Debut: 1989
Trình độ: Cao đẳng Seoul Art Jr.